Đánh giá Kia K3 (2022) – Thông số & giá bán (11/2022)

Kia K3 là một mẫu xe sedan trong phân khúc hạng C sở hữu mọt thiết kế trẻ trung và hiện đại. Kia K3 có giá bán khá tốt đi kèm với khối động cơ mạnh mẽ 1.6L. Xe có hai bản số sàn và số tự động phù hợp hơn với nhiều đối tượng khách hàng.

Giá xe Kia K3 (2022) là bao nhiêu?

Kia K3Niêm yếtLăn bánh Hà NộiLăn bánh HCMLăn bánh tỉnh
1.6 Deluxe MT559 triệu648 triệu637 triệu618 triệu
1.6 Luxury639 triệu738 triệu725 triệu706 triệu
1.6 Premium669 triệu771 triệu758 triệu739 triệu
2.0 Premium689 triệu794 triệu780 triệu761 triệu
1.6 Turbo GT759 triệu872 triệu853 triệu838 triệu

Đánh giá ngoại thất Kia K3 (2022)

Ngoại thất kia K3 có thiết kế khác biệt hơn bản tiền nghiệm. Đặc trung vẫn là một tông dáng hiện đại trẻ trung dẫn đầu xu hướng trong phân khúc 600 triệu.

Kiểu dáng thiết kế

Phần đầu xe:

Đầu xe Kia K3 (2022)
Đầu xe Kia K3 (2022)

Đầu xe có một thiết kế hiện đại với đặc trưng là phẩn lưới tản nhiệt vây cá và phần đèn LED Halogen Projector có chức năng tự bật bắt hiện đại. Led dạng bóng chạy dây rất độc đáo.
Đối với bản Premium mới được tích hợp đèn LED hiện đại giúp tăng cường độ sáng.

Đèn LED định vị được làm theo phong cách thể thao khi được bố trí chạy song song với đèn pha. Phía hộc dưới là đèn sương mù dạng tam giác được thiết kế khá gọn phía dưới.

Phần thân xe:

Thân xe Kia K3 (2022)

Thân xe Kia K3 2022 sở hữu thiết kế thể thao với các đường gân dập nổi chạy ngang  qua mí cửa sổ và tay nắm cửa mạ crom. Cách thiết kế này giúp Kia K3 trông có vẻ dài hơn và sang trọng hơn rất nhiều. Bộ mâm xe (lazang) có cấu tạo 5 chấu kép kết hợp cùng các chấu đơn xung quanh giúp xe thể thao hơn. 

Phần đuôi xe:

Đuôi xe Kia K3 (2022)

Đuôi xe khá thẩm mỹ khi ăn điểm là phần đèn LED dạng dải chạy ngang toàn thân xe. Không chỉ dừng lại ở đó phần cản sau cũng được hãng thiết kế dạng lưới cực ngầu.
Ống xả được hãng giấu khá kín, tuy nhiên trên Kia K3 vẫn là dạng ống xả đơn.

Các phiên bản màu xe

Kia K3 2022 có 7 màu: đỏ, xanh nước biển, xanh sẫm, trắng ngọc trai, bạc, xám và đen.

Các trang bị đi kèm

Ngoại thất K31.6Deluxe1.6Luxury1.6Premium2.0Premium1.6Turbo
Đèn trướcHalogen ProjectorHalogen ProjectorLEDLEDLED
Đèn tự động bật/tắt
Đèn sauHalogenLEDLEDLEDLED
Đèn định vịLEDLEDLEDLEDLED
Đèn sương mù
Gương chiếu hậuChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽSấyChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽSấyChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽSấyChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽSấyChỉnh điệnGập điệnĐèn báo rẽSấy
Viền cửa mạ chromeKhông
Lốp225/45R17225/45R17225/45R17225/45R17225/45R17

Đánh giá nội thất Kia K3 (2022)

Về tổng quan

Tổng quan nội thất Kia K3 (2022)

Tổng quan nội thất của Kia K3 khá thẩm mỹ, mới bước lên xe là cảm giác đầy đủ tiện nghi, mới một màn hình trung tâm lớn cùng màn phình phụ ngập sắc màu.

Khu vực lái

Vô lăng Kia K3 (2022)

Trung tâm khu vực lái là vô lăng ba chấu bọc da và tích hợp các phím bấm chức năng điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay rất tiện lợi dành riêng cho người lái.

Màn hình phụ Kia K3 (2022)

Phía dưới là màn hình hiển thị tốc độ và vòng tua, màn có kích thước từ 2.5 inch tới 4.2 inch tùy phiên bản, màn hình có giao diện UX analog truyền thống.

Ghế ngồi và khoang hành lý

Hàng ghế trước Kia K3 (2022)

Hàng ghế trước có tích hợp tính năng suổi ấm và làm mát ghế.

Hàng ghế ngồi Kia K3 (2022)

Ghế ngồi trên xe là ghế ngồi bọc da có thiết kế ôm body siêu êm giúp hành khách không bị văng ra khỏi ghế hoặc đụng đầu mỗi khi đi qua vùng gồ ghề. Bên cạnh đó, phiên bản Kia K3 Premium sẽ được trang bị thêm tính năng nhớ vị trí, sưởi mát và làm ấm ghế lái.

Khoang hành lý Kia K3 (2022)

Khoang hành lý của Kia K3 2022 có dung tích 502L. Nếu cần thêm không gian để chứa đồ có thể gập hàng ghế phía sau lại theo tỷ lệ 60:40.

Tiện nghi khác

Màn hình trung tâm Kia K3 (2022)

Trung tâm là một màn hình rất lớn có kích thước từ 8 inch tới 10.25 inch tùy phiên bản, đây là màn hình cảm ứng có giao diện khá dễ sử dụng và một kiểu thiết kế gập nổi bắt mắt.

Màn có hỗ trợ đầy đủ các công nghệ như Apple CarPlay/Android Auto, Bluetooth, hệ thống định vị Navigation

Tính năng sạc không dây QI của Kia K3 (2022)

Kia K3 có tính năng sạc không dây nhưng chỉ áp dụng trên bản Premium và bản Turbo. Phía dưới có cổng sạc 12V 120W tốc độ cao giúp giảm thời gian sạc.

Chìa khóa điện tử Kia K3 (2022)

Kia K3 có hỗ trợ chìa khóa điện tử thong minh giúp tìm kiếm xe, mở khóa từ xa, phát cảnh báo.

Panel điều khiển của Kia K3

Panel điều khiển dạng xoáy nút cơ bản, các nút bố trí gọn gàng, phần viền được làm bằng kim loại giúp hạn chế khả năng bám dính. Bên trái là chỉnh điều hòa tự động.

Cần số Kia K3 (2022)

Phàn cần số có vẻ choáng ngợp khi tích hợp thêm 6 dải nút bố trí hai bên. Trên mỗi phiên bản sẽ có cách bố trí hàng dãy số khác nhau do Kia K3 có cả bản số sàn và số tự động.

Nội thất K31.6Deluxe1.6Luxury1.6Premium2.0Premium1.6Turbo
Vô lăngBọc daBọc daBọc daBọc daBọc da
Màn hình đa thông tin3.5 inch3.5 inch4.2 inch4.2 inch4.2 inch
Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm
Khởi động từ xaKhông
Cruise Control
Gương hậu chống chói tự độngKhôngKhông
Phanh tay điện tửKhôngKhôngKhôngKhông
GhếDaDaDaDaDa
Ghế láiChỉnh cơChỉnh điệnChỉnh điệnNhớ vị tríChỉnh điệnNhớ vị tríChỉnh điệnNhớ vị trí
Sưởi & làm mát ghế trướcKhôngKhông
Điều hoà 2 vùngChỉnh cơTự độngTự độngTự độngTự động
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình giải trí8 inch8 inch10.25 inch10.25 inch10.25 inch
Âm thanh6 loa6 loa6 loa6 loa6 loa
Cửa sổ trờiKhông
Sạc không dâyKhôngKhông
Cốp sau mở điện thông minh

Kích thước vật lý của Kia K3 (2022)

Kia K3 2022 giữ nguyên kích thước so với thế hệ tiền nhiệm của mình. Trong đó, chiều dài x rộng x cao của xe lần lượt là 4,640 x 1,800 x 1,450mm, chiều dài cơ sở của xe đạt 2,700mm, khoảng sáng gầm xe 150mm.

Thông số kỹ thuậtK3 MT 1.6K3 Luxury 1.6K3 Premium 1.6
Dài x Rộng x Cao (mm)4.640 x 1.800 x 1.4504.640 x 1.800 x 1.4504.640 x 1.800 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm)2.7002.7002.700
Khoảng sáng gầm xe (mm)150150150
Bán kính quay vòng (mm)5.3005.3005.300
Dung tích thùng nhiên liệu (L)505050
Dung tích khoang hành lý (L)502502502
Số chỗ ngồi555

Thông số kỹ thuật Kia K3 (2022)

Tất cả các phiên bản KIA K3 mới đều sử dụng chung khối động cơ Gamma 1.6L. nó sản sinh công suất cực đại 126 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 155Nm tại 4.850 vòng/phút. Sức mạnh động cơ được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số sàn hoặc tự động 6 cấp.

Thông số kỹ thuậtK3 MT 1.6K3 Luxury 1.6K3 Premium 1.6
KiểuGamma 1.6L MPIGamma 1.6L MPIGamma 1.6L MPI
Dung tích xi-lanh (cc)1.5911.5911.591
Công suất cực đại (Hp/RPM)126 / 6.300126 / 6.300126 / 6.300
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM)155 / 4.850155 / 4.850155 / 4.850
Hộp sốSàn 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ dẫn độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)

Tính năng an toàn

Trang bị an toàn Kia K3 (2022)

Trang bị an toàn trên Kia K3 2022 được đảm bảo với các trang bị hiện đại như: 2-6 túi khí, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống khởi hành ngang dốc HAC, cảm biến áp suất lốp, camera lùi, kiểm soát hành trình, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, phân phối lực phanh điện tử EBD, cân bằng điện tử ESC

Thông số kỹ thuậtK3 MT 1.6K3 Luxury 1.6K3 Premium 1.6
Túi khí226
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Mã hóa động cơ & Cảnh báo chống trộm
Hệ thống điều khiển hành trình
Cảm biến áp suất lốpKhôngKhông
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeKhôngSauTrước / Sau
Camera lùi
Thông số an toàn KIA K3 (2022)

Khả năng vận hành

Khả năng cách âm

Khả năng cách âm Kia K3 (2022)

Kia K3 là mẫu xe có khả năng cách âm rất tốt, tuy nhiên khi chạy tốc độ cao thì không tránh khỏi tiếng vọng từ lốp ma sát với đường và tiếng gào của động cơ.

Sức mạnh động cơ

Động cơ Kia K3 (2022)

Động cơ xe Kia K3 2022 sử dụng là loại động cơ xăng Gamma 1.6L MPI, cho công suất tối đa 126 mã lực và momen xoắn cực đại 155Nm. Đi kèm là hộp số sàn 6 cấp cho bản Deluxe và hộp số tự động 6 cấp cho 2 bản Luxury và Premium.

Mời bạn tham khảo qua bảng thông số động cơ sau: 

Thông số kỹ thuậtK3 MT 1.6K3 Luxury 1.6K3 Premium 1.6
KiểuGamma 1.6L MPIGamma 1.6L MPIGamma 1.6L MPI
Dung tích xi-lanh (cc)1.5911.5911.591
Công suất cực đại (Hp/RPM)126 / 6.300126 / 6.300126 / 6.300
Mô-men xoắn cực đại (Nm/RPM)155 / 4.850155 / 4.850155 / 4.850
Hộp sốSàn 6 cấpTự động 6 cấpTự động 6 cấp
Hệ dẫn độngCầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)Cầu trước (FWD)

Một điểm rất hay là trên mọi phiên bản đều sử dụng chung động cơ Gamma 1.6L. nó sản sinh công suất cực đại 126 mã lực tại 6.300 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 155Nm tại 4.850 vòng/phút. Sức mạnh động cơ được truyền đến các bánh trước thông qua hộp số sàn hoặc tự động 6 cấp.

Hộp số

Cần số Kia K3 (2022)

Kia K3 có hai bản là số tự động và số sàn, tất cả hai hệ hộp số đều là số 6 cấp. Ở hộp số tự động đi kèm công nghệ CVT cho khả năng chuyển số êm ái không bị giật.

Hệ thống treo và khung

Hẹ thống treo Kia K3 (2022)

Kia K3 là một mẫu xe sử dụng hệ thống dẫn động cầu trước với hệ thống treo McPherson ở cầu trước và Thanh xoắn ở cầu sau. Trải nghiệm cho thấy hệ thống treo này cũng khá giống các mẫu xe cùng phân khúc như Honda City và Mazda 3.

Thông số kỹ thuậtK3 MT 1.6K3 Luxury 1.6K3 Premium 1.6
Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắnThanh xoắnThanh xoắn
Phanh trướcĐĩa thông gióĐĩa thông gióĐĩa thông gió
Phanh sauĐĩa đặcĐĩa đặcĐĩa đặc
Cơ cấu láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện
Mâm xe (inch)171717
Thông số lốp225/45 R17225/45 R17225/45 R17

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu hao nhiên liệu của Kia K3 cụ thể như sau:

Mức tiêu thụ nhiên liệuKia K3 1.6L
Kết hợp6,8 lít/ 100 km
Trong đô thị9,2 lít/ 100 km
Ngoài đô thị5,4 lít/ 100 km

So sánh các phiên bản Kia K3 (2022)

Ngoại thất

Về ngoại thất hầu như các phiên bản khá giống nhau với kích thước tổng thể với thông số chiều dài, chiều rộng và chiều cao lần lượt là 4.640mm x 1.800mm x 1.450mm, cùng với chiều dài cơ sở đạt 2.700mm và khoảng sáng gầm 150mm. Thiết kế cũng khá tương đồng, không có sự khác biệt về phiên bản.

TÊN XEKIA K3 1.6 DELUXE (MT)KIA K3 1.6 LUXURYKIA K3 1.6 PREMIUMKIA K3 2.0 PREMIUM
Kích thước – Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao (mm)4.640 x 1.800 x 1.4504.640 x 1.800 x 1.4504.640 x 1.800 x 1.4504.640 x 1.800 x 1.450
Chiều dài cơ sở (mm)2.7002.7002.7002.700
Khoảng sáng gầm xe (mm)150150150150
Ngoại thất
Cụm đèn trướcHalogen/ProjectorHalogen/ProjectorLEDLED
Đèn định vịLEDLEDLEDLED
Cụm đèn hậuHalogenLEDLEDLED
Viền cửa mạ chromeKhông
Đèn pha tự động bật/tắt
Gương chiếu hậu gập, chỉnh, sấy điện tích hợp đèn báo rẽ
Cốp sau mở điện
Mâm/lốp xe225/45R17225/45R17225/45R17225/45R17

Nội thất

Sự khác biệt cảm thấy rõ ràng nhất trên từng phiên bản của xe Kia K3. Ở bản Deluxe ghế ngồi là ghế da và ghế lái chỉ có chỉnh cơ, còn các bản còn lại có ghế lái chỉnh điển. Bản Premium 1.6 và 2.0 lại có chức năng sưởi và làm mát ở hàng ghế trước.

Chua dừng lại ở đó, màn hình phụ dưới vô lăng cũng có sự khác biệt trên các phiên bản. Ở bản Premium 1.6 và 2.0 được trang bị màn 4.2 inch, ở cấc bản còn lại thì dùng màn 3.5 inch.

TÊN XEKIA K3 1.6 DELUXE (MT)KIA K3 1.6 LUXURYKIA K3 1.6 PREMIUMKIA K3 2.0 PREMIUM
Chất liệu vô lăngDaDaDaDa
Vô lăng tích hợp các nút bấm chức năng
Chất liệu ghếDaDaDaDa
Ghế lái chỉnh điệnKhông
Nhớ vị trí ghế láiKhôngKhông
Chức năng sưởi/làm mát hàng ghế trướcKhôngKhông
Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhôngKhông
Cửa gió hàng ghế sau
Màn hình đa thông tin3.5”3.5”4.2”4.2”
Dung tích khoang hành lý (L)502502502502

Tiện nghi

Kích thước màn hình cũng có sự khác nhau giữa bản Deluxe và Luxury khi 2 bản này dùng màn 8 inch cảm ứng, trên bản Premium dùng màn 10.25 inch.

TÊN XEKIA K3 1.6 DELUXE (MT)KIA K3 1.6 LUXURYKIA K3 1.6 PREMIUMKIA K3 2.0 PREMIUM
Hệ thống âm thanh6 loa6 loa6 loa6 loa
Màn hình giải trí trung tâmAVN 8”AVN 8”AVN 10.25”AVN 10.25”
Hệ thống điều hòa 2 vùngChỉnh tayTự độngTự độngTự động
Smart Key
Khởi động từ xaKhông
Cửa sổ trờiKhông
Sạc không dâyKhôngKhông
Điều khiển hành trình

Vận hành

TÊN XEKIA K3 1.6 DELUXE (MT)KIA K3 1.6 LUXURYKIA K3 1.6 PREMIUMKIA K3 2.0 PREMIUM
Loại động cơGamma 1.6 MPIGamma 1.6 MPIGamma 1.6 MPINu 2.0 MPI
Công suất và mô-men xoắn(hp – Nm)126hp – 155Nm126hp – 155Nm126hp – 155Nm150hp – 192Nm
Hộp số6MT6AT6AT6AT
Hệ dẫn độngFWDFWDFWDFWD
Hệ thống láiTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điệnTrợ lực điện

An toàn

TÊN XEKIA K3 1.6 DELUXE (MT)KIA K3 1.6 LUXURYKIA K3 1.6 PREMIUMKIA K3 2.0 PREMIUM
Túi khí2266
Hệ thống hỗ trợ phanh ABS, EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Camera lùi
Cảm biến áp suất lốpKhông KhôngCó 
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeKhôngSauTrước và sauTrước và sau

Ưu nhược điểm Kia K3 (2022)

Ưu điểm:

  • Giá tốt trong phân khúc hạng C
  • Thiết kẻ trẻ trung năng động đầy cá tính
  • Động cơ mạnh mẽ

Nhược điểm:

  • Cách âm chưa tốt lắm
  • Gương chiếu hậu bé

So sánh Kia K3 (2022) với các dòng xe khác

So sánh Kia K3 (2022) và Mazda 3

Dòng xe Mazda 3

Xem thêm: Đánh giá Mazda 3 – Thông số và giá bán

Trong phân khúc sedan hạng C thì Mazda 3 là mẫu xe tới từ Nhật Bản và có kiểu dáng thiết kế rất thể thao với những đường phay bóng bẩy đầy sự hiện đại và sang trọng. Xe đưuọc trang bị rất nhiều tính năng và có một động cơ rất tốt.

Kia K3 có mức giá bán tốt hơn đồng nghĩa với những trang bị và tính năng cũng bị gọt bỏ nhằm giảm giá thành. Trong phân khúc hạng C thực sự Kia K3 có giá tốt gần nhất phân khúc nên sự lựa chọn Mazda 3 hay Kia K3 phụ thuộc vào túi tiền của bạn.

So sánh Kia K3 (2022) và Honda City

Dòng xe Honda City

Honda City là một mẫu xe ưu tiên cho đi phố nhiều đúng như tên gọi, tuy là mẫu xe có kích thước thuocj phân khúc hạng B và có khối động cơ kém hơn K3 nhưng giá bán lại khá ngang cơ.

So sánh tổng thể thực sự Kia K3 lợi thế hơn Honda City ở rất nhiều mặt, nhưng doanh số của Honda City trong những tháng đầu năm 2022 tại Việt Nam lại trội hơn hẳn do là mẫu xe Nhật được lắp ráp tại Việt Nam.

Xem thêm: Đánh giá Honda City – Thông số và giá bán

Có nên mua Kia K3 (2022)

Kia K3 là một mẫu xe sedan tốt nhất trong phân phúc 600 triệu, một thiết kế đầy tính trẻ trung cùng sự trang bị tiện nghi tuyệt vời đã giúp Kia K3 dành được nhiều sự quan tâm của khách hàng trong nước. Dù là dòng xe được đổi tên từ Kia Cerato trước đây nhưng Kia K3 đã dành được chỗ đứng trong năm qua với doanh số bán tới 1659 xe vào tháng 4/2022.

Một số câu hỏi về Kia K3 (2022)

4.8/5 - (86 bình chọn)