Đánh giá Toyota Fortuner (2022) – Thông số & giá bán (11/2022)

Toyota Fortuner là dòng xe SUV 7 chỗ có doanh số bán tốt tại Việt Nam của Toyota, xe có ngoại hình thể thao, thiết kế ngoại hình khỏe khoắn mạnh mẽ cùng trang bị nội thất sang trong. 

Tính riêng tại thị trường Việt Nam, cái tên “Toyota Fortuner” đã và đang thu hút nhiều sự chú ý của người tiêu dùng. Thời điểm Toyota Việt Nam chuyển sang nhập khẩu nguyên chiếc Fortuner vào cuối năm 2017 với mục đích đón đầu thuế nhập khẩu từ khu vực ASEAN về 0% bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2018. Tuy nhiên, 2 năm sau đó dòng xe này đã quay trở lại phân phối cả dạng lắp ráp trong nước lẫn nhập khẩu với 6 phiên bản cho người dùng có nhiều sự lựa chọn hơn.

Vậy Toyota Fortuner có thực sự đáng chọn nhất trong phân khúc khi có quá nhiều sự lựa chọn như Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport, Isuzu mu-X? Hãy cùng Xe Hơi Thông Minh đánh giá chiếc Toyota Fortuner này.

Giá xe Toyota Fortuner (2022) là bao nhiêu?

Toyota Fortuner Niêm yết Lăn bánh Hà Nội Lăn bánh HCM Lăn bánh tỉnh
2.4MT 4×2 (máy dầu – lắp ráp) 955 triệu 1,077 tỷ 1,067 tỷ 1,048 tỷ
2.4AT 4×2 (máy dầu – lắp ráp) 1,080 tỷ 1,167 tỷ 1,156 tỷ 1,137 tỷ
2.4AT 4×2 Legender (máy dầu – lắp ráp) 1,195 tỷ 1,289 tỷ 1,277 tỷ 1,258 tỷ
2.8AT 4×4 (máy dầu – lắp ráp) 1,388 tỷ 1,494 tỷ 1,48 tỷ 1,461 tỷ
2.8AT 4×4 Legender (máy dầu – lắp ráp) 1,426 tỷ 1,534 tỷ 1,52 tỷ 1,501 tỷ
2.7AT 4×2 (máy xăng – nhập khẩu) 1,154 tỷ 1,315 tỷ 1,292 tỷ 1,273 tỷ
2.7AT 4×4 (máy xăng – nhập khẩu) 1,244 tỷ 1,416 tỷ 1,391 tỷ 1,372 tỷ

Đánh giá ngoại thất Toyota Fortuner (2022)

Ngoại thất Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner là dòng xe SUV gầm cao, mặc dù là bản nâng cấp giữa vòng đời nhưng xe vẫn có những thay đổi thiết kế nhằm đem tới một làn gió mới. Xe có form dáng mạnh mẽ và nam tính hơn trước, các đường nét pha lẫn ở đầu xe và body “chuẩn thời đại mới” đã giúp Toyota Fortuner chiếm được nhiều cảm tình của khách hàng.

Kiểu dáng thiết kế

Phần đầu xe:

Đầu xe Toyota Fortuner (2022)

Đầu xe Toyota Fortuner nổi bật là phẩn lưới tản nhiệt rất dày hình thang và được bao bọc quanh bởi đường viền kim loại mạ crom sáng bóng. Bên trong là các thanh ngang đỡ các họa tiết lưới tản hình lượn sóng rất bắt mắt.

Đèn pha Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner sử dụng đèn pha Bi-Beam LED có độ chiếu sáng rất cao, đèn còn hỗ trợ công nghệ LED Projector ở bản Legender. Đèn LED có thiết kế gồm 3 bóng LED nhỏ mắc nối tiếp bên trong hốc đèn, phần méo trên đèn được bao bởi một đường viền vuốt từ phía lưới tản lên.

Đèn pha Toyota Fortuner (2022)

Đèn xi nhan đã được đưa xuống phía dưới đèn sương mù, đèn có thiết kế dạng LED thanh nằm ngang màu vàng đậm đủ để người đi đường có thể dễ dàng nhận diện xe đang xin đường.

Phía trên là đèn sương mù được đặt trong hộc đèn phía mép đầu xe, đèn sương mù sử dụng công nghệ LED nên sẽ cho ánh sáng trắng, đèn có thiết kế tròn.

Lưới tản Toyota Fortuner (2022)

Phần thân xe:

Thân xe Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner 2022 sở hữu kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt 1.795 x 1.855 x 1.835 (mm), chiều dài cơ sở 2.745 (mm). Xe có khoảng sáng gầm sáng 279 mm. Với kích thước gầm cao như vậy đã khiến Toyota Fortuner trở thành dòng xe có gầm cao nhất phân khúc. Gầm mà cao thì xe sẽ rất có lợi trong những tình huống vượt địa hình, ổ voi ổ trâu, ngoài ra tầm nhìn của người lái cũng sẽ tốt hơn rất nhiều với một mẫu xe có gầm thấp hơn.

Tổng quan phần thân xe có thiết kế khá trơn, tay nắm cửa nổi bật khi được mạ crom sáng. Các đường viền kính và các trụ đều được bọc viền đen dày dặn mang lại sự chắc chắn cho xe.

Xe được trang bị bệ bước có kích thước lớn giúp cho việc lên/xuống một chiếc SUV 7 chỗ có chiều cao gầm 279 (mm) thêm phần dễ dàng, đây là một điểm cộng nhất là với các gia đình có con nhỏ.

Gương chiếu hậu Toyota Fortuner (2022)

Cụm gương chiếu hậu được trang bị ốp mạ chrome sang trọng, gương chiếu hậu có thiết kế được đặt ở trụ A, gương có tích hợp đủ các công nghệ như gập chỉnh và có đèn LED xin đường.

La zăng Toyota Fortuner (2022)

Về phần la zăng sẽ có sự khác nhau giữa các phiên bản. Cụ thể Toyota Fortuner 2.4MT 4×2, 2.4AT 4×2, 2.7AT 4×2 sử dụng la zăng 17inch đi kèm lốp 265/65R17. Các bản Fortuner 2.8AT 4×4 và 2.7AT 4×4 dùng la zăng 18inch đi kèm lốp 265/60R18. Bản đặc biệt Toyota Fortuner Legender cũng dùng mâm 18inch nhưng có họa tiết hiện đại hơn.

Phần đuôi xe:

Đuôi xe Toyota Fortuner (2022)

Đuôi xe Toyota Fortuner khá hao giống với Ford Everest khi được trang bị một đường viền crom nối dài hai cụm đèn hậu rất sang trọng. 

Đèn hậu Toyota Fortuner (2022)

Cụm đèn có thiết kế hình thon dài rất đẹp mắt, bên trong là họa thiết đèn hậu được tích hợp rất thẩm mỹ và thu hút thị giác người đi đường.

Tổng thể Toyota Fortuner (2022)

Trên bản Toyota Fortuner Legender phần thanh mạ crom kim loại có khắc tên xe thì được chuyển thành lớp sơn màu đen.

Các chi tiết như cánh gió cũng được làm dài hơn, bánh dự phòng được giấu ở phía dưới đáy đuôi xe. Các chi tiết nhỏ như vây cá mập, đèn phanh, chắn bùn hậu cũng đều được hãng chăm chút tỉ mỉ tới từng đường nét.

Các phiên bản màu xe

Các phiên bản Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner có 5 màu: đen, bạc, nâu, trắng ngọc trai, đồng.

Các trang bị ngoại thất đi kèm

Ngoại thất Fortuner 2.4MT 4×2 2.4AT 4×2 2.4AT 4×2 Legender 2.8AT 4×4 2.8AT 4x4 Legender 2.7AT 4×4 2.7AT 4×2
Đèn trước LED LED LED LED LED LED LED
Đèn pha tự động
Đèn cân bằng góc Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Đèn ban ngày LED LED LED LED LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù trước LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù sau Không Không LED Không LED Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/65R17

Đánh giá nội thất Toyota Fortuner (2022)

Về tổng quan

Tổng quan nội thất Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner có trang bị nội thất khá sang trọng với phần lớn các chi tiết sử dụng là da cao cấp. Mặt trên táp lô sử dụng nhựa giả da tối màu đẹp mắt, bảng điều khiển trung tâm dạng trụ đứng viền nhũ bạc 2 bên.

Về màu sắc thì tất cả các phiên bản sẽ có tông đen, riêng bản Legender dùng tông màu nâu sẫm kết hợp như trên ảnh.

Khu vực lái

Vô lăng Toyota Fortuner (2022)

Trung tâm khoang lái là một vô lăng bọc da có các đường chỉ viền cách điệu sang trọng, trên vô lăng có tích hợp đầy đủ các nút chế độ và nghe gọi. 

Vô lăng có thiết kế 3 chấu chắc chắn, cảm giác cầm nắm tốt. Trợ lực điện của vô lăng cũng khá mềm ngay cả những lúc xe đứng yên.

Phía dưới vô lăng Toyota Fortuner (2022)

Phía dưới vô lăng là một màn hình nhỏ có kích thước 4.2 inch, giao diện hiển thị dạng analog với kiểu đồng hồ pptitron đặc trưng của các dòng xe Toyota. Ở tâm ở một màn hình điện tử nơi sẽ hiển thị tất cả các thông báo của xe.

Các tính năng như Cruise Control sẽ được trang bị làm tính năng tiêu chuẩn trên tất cả các phiên bản Toyota Fortuner, đây là tính năng nhỏ nhưng sẽ rất có lợi trong những tình huống đi đường phố, đường hay bị hạn chế tốc độ.

Ghế ngồi và khoang hành lý

Cấu trúc ghế ngồi Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner có tổng cộng 7 ghế ngồi được bố trí theo cấu trúc 2+3+2. Ghế có thiết kế cực đồng đều ở hàng trước và hàng sau, form dáng to, bề thế và hỗ trợ nhiều công nghệ.

Ghế trước Toyota Fortuner (2022)

Ở ghế lái sẽ được trang bị hệ thống chỉnh điện 8 hướng tiên tiến, ghế có thiết kế to lớn với các vân múi dày dặn và các đường bao ôm cơ thể rất chắc.

Ở ghế phụ cũng có trang bị hệ thống chỉnh điện 8 hướng tiện lợi.

Ghế sau Toyota Fortuner (2022)

Hàng ghế thứ 3 có thiết kế nhỏ và không còn form dáng như hàng thứ nhất và hàng thứ hai, tuy nhiên Toyota Fortuner là dòng xe trần cao nên không gian cực kỳ thoáng và thoải mái. Hàng ghế thứ ba sẽ không có trang bị bệ tỳ tay.

Khoảng cách hàng ghế Toyota Fortuner (2022)

Hàng ghế thứ hai được trang bị tựa đầu ở tất cả các ghế, ghế giữa có thể bẻ xuống làm bệ tỳ tay tuy nhiên lại không có trang bị hộc để đồ uống. Không gian khoảng cách chân ở hàng ghế thứ hai khá tốt, những người có chiều cao 1m7 vẫn ngồi thoải mái.

Khoang hành lý Toyota Fortuner (2022)

Về khả năng gập ghế, ở hàng thứ hai sẽ có khả năng gập 6:4, ở hàng thứ 3 sẽ có khả năng gập 5:5.

Dung tích khoang hành lý khi cả 3 hàng ghế đang được sử dụng là 200 lít. Với việc gập hàng ghế thứ 3 theo tỷ lệ 50/50 và hàng ghế thứ 2 theo tỷ lệ 60/40, dung tích chở hàng có thể tăng lên 1.080 lít.

Tiện nghi khác

Màn hình trung tâm Toyota Fortuner (2022)

Trung tâm giải trí của Toyota Fortuner là một màn hình có thiết kế chìm trong panel có kích thước 7 inch nhỏ nhắn, giao diện vẫn đặc trưng của Toyota với hai bên lề gồm các nút điều khiển. Ở phiên bản 2.4MT và 2.4AT mới dùng màn hình cỡ này, còn ở các bản còn lại sẽ được trang bị màn 8 inch. Nhưng nói chung với màn hình này sẽ phải nâng cấp màn hình DVD cho ô tô cỡ lớn để đảm bảo nhu cầu giải trí. 

Màn có đầy đủ các kết nối như  USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto

Cần số Toyota Fortuner (2022)

Xe vẫn được trang bị cần số cơ truyền thống với các rãnh số ở cả trên bản tự động và số sàn. Xe cũng loại bỏ luôn phanh tay cơ và chuyển sang phanh tay điện tử.

Tính năng đá cốp Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner 2022 có tích hợp tính năng đá cốp hiện đại thời thượng.

Các trang bị nội thất đi kèm

Nội thất Fortuner 2.4MT 4×2 2.4AT 4×2 2.4AT 4×2 Legender 2.8AT 4×4 2.8AT 4x4 Legender 2.7AT 4×4 2.7AT 4×2
Vô lăng bọc da Không
Vô lăng tích hợp nút chức năng
Lẫy chuyển số Không  
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2
Gương hậu chống chói tự động Không
Cruise Control Không
Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm Không
Ghế Nỉ Da Da Da Da Da Da
Ghế trước Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều hoà tự động 2 vùng Chỉnh tay 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Màn hình cảm ứng 7 inch 7 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch
Âm thanh 6 loa 6 loa 6 loa 11 loa JBL 11 loa JBL 11 loa JBL 6 loa
Kết nối Apple CarPlay/Auto Android Không Không
Cốp điện Không Không

Kích thước vật lý của Toyota Fortuner (2022)

Kích thước Toyota Fortuner (2022)

Xe có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.795 x 1.855 x 1.835mm, chiều dài cơ sở 2.745mm.

Kích thước Fortuner
Dài x rộng x cao (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745
Khoảng sáng gầm xe (mm) 279
Bán kính quay đầu (m) 5,8

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner (2022)

Thông số Toyota Fortuner (2022)

Phiên bản máy dầu

Thông số kỹ thuật 2.4L 4×2 MT 2.4L 4×2 AT 2.4L 4×2 AT Legender 2.8L 4×4 AT 2.8L 4×4 AT Legender
Số chỗ ngồi 7 7 7 7 7
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745 2.745 2.745 2.745
Tự trọng (kg) 1.985 1.985 1.985 1.985 1.985
Động cơ 2GD-FTV 2.4L 2GD-FTV 2.4L 2GD-FTV 2.4L IGD-FTV 2.8L IGD-FTV 2.8L
Loại nhiên liệu Diesel Diesel Diesel Diesel Diesel
Công suất tối đa (mã lực) 147 / 3.400 147 / 3.400 147 / 3.400 201 / 3.400 201 / 3.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 400 / 1.600 400 / 1.600 400 / 1.600 500 / 1.600 500 / 1.600
Hộp số Sàn 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h) 175 175 175 175 175
Cỡ mâm (inch) 17 17 18 18 18
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình (l/100km) 7.06 7.63 8.28 8.11 8.11
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch DVD cảm ứng 7 inch DVD cảm ứng 7 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 11 loa JBL 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
Ghế ngồi Bọc nỉ Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Cốp điều khiển điện Không Không Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control Không
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA Không Không Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS Không Không Không
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không Không Không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC Không

Phiên bản máy xăng

Thông số kỹ thuật 2.7L 4×2 AT 2.7L 4×4 AT
Số chỗ ngồi 7 7
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.795 x 1.855 x 1.835 4.795 x 1.855 x 1.835
Chiều dài cơ sở (mm) 2.745 2.745
Tự trọng (kg) 1.985 1.985
Động cơ 2TR-FE 2.7L 2TR-FE 2.7L
Loại nhiên liệu Xăng Xăng
Công suất tối đa (mã lực) 164 / 5.200 164 / 5.200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 245 / 4.400 245 / 4.400
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 6 cấp
Tốc độ tối đa (km/h) 175 175
Cỡ mâm (inch) 17 18
Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
Số loa 11 loa JBL 6 loa
Ghế ngồi Bọc da Bọc da
Ghế lái Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng Kiểu thể thao, chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách phía trước Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Cốp điều khiển điện Mở cốp rảnh tay Mở cốp rảnh tay
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA Không Không
Cảnh báo tiền va chạm PCS Không Không
Điều khiển hành trình chủ động DRCC Không Không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC Không

Tính năng an toàn

An toàn Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner là một dòng xe rất được ưa chuộng, một phần về thiết kế, trang bị, thương hiệu và quan trọng hơn cả là các tính năng an toàn tiên tiến được tích hợp. Dưới đây là các tính năng an toàn được tích hợp sẵn trên xe.

Các tính năng an toàn bao gồm:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Hệ thống hỗ trợ đổ đèo DAC
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA
  • Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS
  • Hệ thống điều khiển hành trình chủ động DRCC
  • Đèn báo phanh khẩn cấp
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
  • Camera 360 độ
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Ở trên các phiên bản khác nhau cũng sẽ có những trang bị an toàn khác nhau:

Trang bị an toàn Fortuner 2.4MT 4×2 2.4AT 4×2 2.4AT 4×2 Legender 2.8AT 4×4 2.8AT 4x4 Legender 2.7AT 4×4 2.7AT 4×2
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Khởi hành đổ đèo Không Không Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo tiền va chạm Không Không Không Không Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không Không Không Không
Điều khiển hành trình chủ động Không Không Không Không Không
Số túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Camera lùi Không Không Không
Camera 360 Không Không Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Khả năng vận hành

Khả năng cách âm

Cách âm Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortune có cả bản máy xăng và máy dầu, đối với bản máy xăng thì khả năng cách âm quá tốt trong phân khúc. Điều khách hàng lo lắng nhất là khả năng các âm trên bản máy dầu. Toyota Fortune là dòng xe SUV 7 chỗ có kích thước rất lớn, trọng lượng tổng thể cao và động cơ 2.4L tới 2.8L tùy phiên bản, tuy nhiên những gì thể hiện trực tiếp trên chiếc Toyota Fortune hoàn toàn trái ngược, khả năng cách âm của xe rất tốt ngay cả khi chạy ở tốc độ cao hay đề pa mạnh.

Sức mạnh động cơ

Động cơ Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner 2022 vẫn có các lựa chọn động cơ quen thuộc là: Diesel 2.4L đáng tin cậy cho công suất cực đại 147 mã lực và mô-men xoắn cực đại 400Nm và Xăng 2.4L cho công suất cực đại 164 mã lực và mô-men xoắn cực đại 245Nm

Ở bản động cơ Turbo Diesel 2.8L Toyota đã thực hiện một số điều chỉnh để tăng sức mạnh của động cơ này lên. Giờ đây, nó tạo ra công suất cực đại 201 mã lực và mô-men xoắn cực đại 500Nm. Trong khi đó, các tùy chọn hộp số không thay đổi.

Với một động cơ mạnh như vậy và vòng tua máy thấp liệu Toyota Fortuner có thể tăng tốc nhanh? Trải nghiệm thực tế cho thấy xe cho khả năng tăng tốc khá tốt, ở những dải tốc độ cao xe vẫn có khả năng lướt mạnh, sẽ cực kỳ lợi trong nhưng pha vượt xe trên cao tốc.

Hộp số

Hộp số Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner có một bản số sàn và các bản còn lại sẽ dùng số tự động. Nhìn chung ở số sàn xe có mượt hay không sẽ phụ thuộc vào kỹ năng người lái, ở bản số tự động khả năng sang số của xe khá êm ái, mượt mà.

Hệ thống treo và khung

Hệ thống treo Toyota Fortuner (2022)

Khung gầm của Toyota Fortuner được xây dựng chung trên cùng dòng anh em đó là Toyota Hilux, một dòng xe bán tải chủ lực của Toyota để cạnh tranh sằng phẳng với Ford Ranger. Với hệ thống khung gầm chắc chắn và hệ thống treo sử dụng toàn bộ bằng liên kết bốn điểm thế hệ mới mang lại trải nghiệm mượt mà hơn hệ thống lò xo cuộn cũ.

Độ đầm chắc của khung và độ linh hoạt của hệ thống treo trên Toyota Fortuner 2022 phải nói là “tê” nhất trong phân khúc, ở dải tốc độ nào xe vẫn có khả năng điều phối rất mượt mà.

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Một trọng lượng lớn của Toyota Fortuner và một thiết kế SUV không thân thiện nhiều về mặt khí động học nhưng khả năng tiết kiệm nhiên liệu trên Toyota Fortuner phải nói là “đỉnh của chóp”. Thật không thể tin nổi với thân hình “vạm vỡ” nhưu vậy mà cho khả năng tiêu thụ như trên một chiếc sedan hạng B dùng động cơ có dung tích xi lanh 1.2L.

Chi tiết về mức tiêu hao nhiên liệu như sau:

Mức tiêu hao nhiên liệu Fortuner (lít/100km) 2.4MT 4×2 2.4AT 4×2 2.4AT 4×2 Legender 2.8AT 4×4 2.8AT 4x4 Legender
Ngoài đô thị 6,09 6,79 7,14 7,07 7,32
Kết hợp 7,03 7,63 8,28 8,11 8,63
Trong đô thị 8,65 9,05 10,21 9,86 10,85

So sánh các phiên bản Toyota Fortuner (2022)

Các phiên bản Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner 2022 có tất cả 7 phiên bản:

  • Toyota Fortuner 4MT 4×2 (máy dầu – lắp ráp)
  • Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 (máy dầu – lắp ráp)
  • Toyota Fortuner 2.4AT 4×2 Legender (máy dầu – lắp ráp)
  • Toyota Fortuner 2.8AT 4×4 (máy dầu – lắp ráp)
  • Toyota Fortuner 2.8AT 4×4 Legender (máy dầu – lắp ráp)
  • Toyota Fortuner 7 AT 4×2 (máy xăng – nhập khẩu)
  • Toyota Fortuner 7 AT 4×4 (máy xăng – nhập khẩu)

Trình bày dễ hiểu một chút là các bản máy dầu sẽ được lắp ráp trong nước, các bản máy xăng sẽ được nhập khẩu nguyên chiếc.

So sánh các phiên bản Toyota Fortuner

Phiên bản sử dụng số sàn Fortuner 2.4L 4×2 MT có giá bán thấp nhất và cũng là mẫu xe có ít trang bị nhất. Chi trả thêm tiền để sở hữu một trong 4 phiên bản: Fortuner 2.4L 4×2 AT, Fortuner 2.4L 4×2 AT Legender, Fortuner 2.7L 4×2 AT và Fortuner 2.7L 4×4 AT bạn sẽ có thêm được các tính năng như: vô-lăng và ghế ngồi bọc da, gương chiếu hậu bên trong chống chói tự động, ghế lái chỉnh điện 8 hướng, chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm, điều khiển hành trình Cruise Control…

Và các tính năng như: Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense, camera 360 độ, vô-lăng tích hợp cảnh báo chệch làn đường… chỉ có trên 2 phiên bản Fortuner 2.8L cao cấp nhất.

Chi tiết về sự khác nhau giữa các phiên bản như sau:

So sánh các phiên bản 2.4MT 4×2 2.4AT 4×2 2.4AT 4×2 Legender 2.8AT 4×4 2.8AT 4x4 Legender 2.7AT 4×4 2.7AT 4×2
Trang bị ngoại thất
Đèn trước LED LED LED LED LED LED LED
Đèn pha tự động
Đèn cân bằng góc Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Đèn ban ngày LED LED LED LED LED LED LED
Đèn hậu LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù trước LED LED LED LED LED LED LED
Đèn sương mù sau Không Không LED Không LED Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Chỉnh điện

 

Gập điện

Đèn báo rẽ

Lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/60R18 265/65R17
Trang bị nội thất
Vô lăng bọc da Không
Vô lăng tích hợp nút chức năng
Lẫy chuyển số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2 TFT 4.2
Gương hậu chống chói tự động Không
Cruise Control Không
Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm Không
Ghế Nỉ Da Da Da Da Da Da
Ghế trước Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao Thể thao
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều hoà tự động 2 vùng Chỉnh tay 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng Tự động 2 vùng
Màn hình cảm ứng 7 inch 7 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch
Âm thanh 6 loa 6 loa 6 loa 11 loa JBL 11 loa JBL 11 loa JBL 6 loa
Kết nối Apple CarPlay/Auto Android Không Không
Cốp điện Không Không
Động cơ & hộp số
Động cơ Dầu 2.4L Dầu 2.4L Dầu 2.4L Dầu 2.8L Dầu 2.8L Xăng 2.7L Xăng 2.7L
Công suất cực đại (ps/rpm) 147/3.400 147/3.400 147/3.400 201/3.400 201/3.400 164/5.200 164/5.200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 400/1.600 400/1.600 400/1.600 500/1.600 500/1.600 245/4.000 245/4.000
Hộp số 6MT 6AT 6AT 6AT 6AT 6AT 6AT
Dẫn động RWD RWD RWD 4WD 4WD RWD RWD
Trang bị an toàn
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Khởi hành đổ đèo Không Không Không Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo tiền va chạm Không Không Không Không Không
Cảnh báo chệch làn đường Không Không Không Không Không
Điều khiển hành trình chủ động Không Không Không Không Không
Số túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Camera lùi Không Không Không
Camera 360 Không Không Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Ưu nhược điểm Toyota Fortuner (2022)

Ưu điểm:

  • Vẻ ngoại mạnh mẽ
  • Thiết kế hiện đại hợp xu hướng
  • Tích hợp nhiều công nghệ an toàn tiên tiến
  • Có camera toàn cảnh 360 độ hiện đại
  • Động cơ khỏe mạnh nhiều tùy chọn máy xăng máy dầu
  • Momen xoắn rất thấp
  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vô địch phân khúc
  • An toàn, mạnh mẽ, bền bỉ, cực kỳ ít hỏng vặt
  • Tính thanh khoản bán lại rất cao

Nhược điểm:

  • Thiếu cửa sổ trời, phanh điển tử
  • Bệ lên xe cao, bất tiện với chị em mặc váy
  • Giá bán cao

So sánh Toyota Fortuner (2022) với các dòng xe khác

Toyota Fortuner nằm trong phân khúc SUV hạng D 7 chỗ cớ lớn nên sẽ có rất nhiều đối thủ sừng sỏ như Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport, Nissan Terra và Isuzu mu-X.

Các dòng xe cỡ nhỏ như Honda CR-VMazda CX-5Hyundai TucsonMitsubishi Outlander…cũng thực sự sẽ khiến khách hàng phải đắn đo nhiều.

So sánh Toyota Fortuner và Ford Everest

Dòng xe Ford Everest (2022)

Ford Everest có mức giá bán cũng ngang ngửa với Fortuner, một bên là xe Mỹ và một bên là xe Nhật, cả hai đều là những cường quốc sản xuất ô tô trên thế giới. 

Ford Everest sẽ có trang bị động cơ dùng tích xi lanh 2.0L máy dầu, còn ở trên Toyota Fortuner sẽ trang bị động cơ có dung tích 2.4L tới 2.8L tùy phiên bản.

Về sức mạnh Ford Everest sẽ lép vế hơn dòng Fortuner, tuy nhiên giá bán cũng “dễ chịu” hơn một chút.

Xem thêm: Đánh giá Ford Everest (2022) – Thông số và giá bán

So sánh Toyota Fortuner và Mitsubishi Pajero Sport

Dòng xe Mitsubishi Pajero Sport (2022)

Mitsubishi Pajero Sport có giá bán nằm trong khoảng 1.11 tỷ với bản 2 cầu và 1.345 tỷ cho bản 4 cầu. Mitsubishi Pajero Sport có trang bị động cơ máy dầu 2.4L ở cả hai phiên bản.

Mitsubishi Pajero Sport có lợi thế về các trang bị nội thất như cửa sổ trời, tuy nhiên Toyota Fortuner có lợi thế về sức mạnh động cơ, thiết kế cũng hiện đại với những đường nét ăn điểm hơn.

Xem thêm: Đánh giá Mitsubishi Pajero Sport (2022) – Thông số và giá bán

Có nên mua Toyota Fortuner (2022)

Toyota Fortuner thực sự được mệnh danh là ông vua trong phân khúc SUV hạng D tại Việt Nam, về doanh số bán và các trang bị Toyota Fortuner đều vượt trội hơn so với các đối thủ trong phân khúc. Với những ai đang tìm cho mình một chiếc xe gia đình đa dụng, bền bỉ, ít hỏng vặt và tính thanh khoản cao cùng khả năng giữ giá tốt thì Toyota Fortuner là sự lựa chọn tuyệt vời.
 
Một số câu hỏi về Toyota Fortuner (2022)
Toyota Fortuner có tới 7 phiên bản, 2 phiên bản máy xăng và 5 phiên bản máy dầu.
Toyota Fortuner có 5 màu
Toyota Fortuner sử dụng động cơ xăng và động cơ dầu 2.4L, 2.7L và 2.8L
Toyota Fortuner có cả dẫn động hai bánh và bốn bánh
Toyota Fortuner không có cửa sổ trời.
Toyota Fortuner có Cruise Control trừ phiên bản 2.4MT 4×2.
Ảnh: Vnexpress + internet
 
4.3/5 - (100 bình chọn)